Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop cooking skills

/dɪˈvɛləp ˈkʊkɪŋ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

phát triển kỹ năng nấu ăn cụm từ

“You can develop cooking skills by practicing regularly.”Bạn có thể phát triển kỹ năng nấu ăn bằng cách thực hành thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...