Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop cooking techniques

/dɪˈvɛləp ˈkʊkɪŋ tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

phát triển kỹ thuật nấu ăn. cụm từ

“She wants to develop cooking techniques for better meals.”Cô ấy muốn phát triển kỹ thuật nấu ăn để có bữa ăn tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...