develop coordination
/dɪˈvɛləp ˌkoʊɔrdɪˈneɪʃən/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng sử dụng các bộ phận cơ thể cùng nhau
cụm từ
“Sports can help develop coordination in children.”Thể thao có thể giúp trẻ phát triển sự phối hợp.