Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop coping strategies

/dɪˈvɛl.əp ˈkoʊ.pɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các chiến lược đối phó cụm từ

“It's important to develop coping strategies for difficult situations.”Việc phát triển các chiến lược đối phó cho những tình huống khó khăn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...