Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop core strength

/dɪˈvɛlɪp kɔːr strɛŋkθ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức mạnh của cơ bắp quanh bụng và lưng dưới cụm từ

“Pilates is excellent for developing core strength.”Pilates rất tốt cho việc phát triển sức mạnh cơ lõi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...