Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop critical perspectives

/dɪˈvɛl.əp ˈkrɪt.ɪ.kəl pərˈspɛk.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

phát triển những quan điểm sâu sắc về văn học cụm từ

“Students are encouraged to develop critical perspectives in their essays.”Học sinh được khuyến khích phát triển những quan điểm sâu sắc trong các bài tiểu luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...