develop critical perspectives
Nghĩa thường dùng
“Students are encouraged to develop critical perspectives in their essays.”Học sinh được khuyến khích phát triển những quan điểm sâu sắc trong các bài tiểu luận của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students are encouraged to develop critical perspectives in their essays.”Học sinh được khuyến khích phát triển những quan điểm sâu sắc trong các bài tiểu luận của mình.
Đang tải...