Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop critical thinking skills

/dɪˈvɛl.əp ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

phát triển kỹ năng tư duy phản biện cụm từ

“Students should develop critical thinking skills.”Học sinh nên phát triển kỹ năng tư duy phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...