Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop cultural awareness

/dɪˈvɛləp ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“Programs can help develop cultural awareness in students.”Các chương trình có thể giúp tăng cường sự hiểu biết văn hóa cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...