develop cultural initiatives
Nghĩa thường dùng
“Organizations develop cultural initiatives to engage the community.”Các tổ chức phát triển các sáng kiến văn hóa để thu hút cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Organizations develop cultural initiatives to engage the community.”Các tổ chức phát triển các sáng kiến văn hóa để thu hút cộng đồng.
Đang tải...