develop cultural literacy
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to develop cultural literacy among students.”Các chương trình nhằm nâng cao sự hiểu biết văn hóa trong học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to develop cultural literacy among students.”Các chương trình nhằm nâng cao sự hiểu biết văn hóa trong học sinh.
Đang tải...