Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop diabetes

Nghĩa thường dùng

bị tiểu đường (trang trọng) cụm từ

“People who are overweight are more likely to develop diabetes.”Những người thừa cân dễ bị tiểu đường hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...