Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop eco-tourism

/dɪˈvɛl.əp ˈiː.koʊˌtʊər.ɪ.zəm/

Nghĩa thường dùng

phát triển du lịch tập trung vào việc bảo vệ môi trường. cụm từ

“Many countries aim to develop eco-tourism to attract environmentally-conscious travelers.”Nhiều quốc gia hướng đến phát triển du lịch sinh thái để thu hút du khách có ý thức về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...