Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop ecological awareness

/dɪˈvɛlɒp ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhận thức sinh thái cụm từ

“Educational programs can help develop ecological awareness.”Các chương trình giáo dục có thể giúp phát triển nhận thức sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...