Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop educational leadership

/dɪˈvɛl.əp ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈliː.dər.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng lãnh đạo trong giáo dục cụm từ

“Programs can help develop educational leadership among teachers.”Các chương trình có thể giúp phát triển khả năng lãnh đạo trong giáo dục cho giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...