Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop educational programs

Nghĩa thường dùng

phát triển các chương trình giáo dục. cụm từ

“Schools need to develop educational programs that meet diverse student needs.”Các trường cần phát triển các chương trình giáo dục đáp ứng nhu cầu đa dạng của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...