Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop emergency preparedness

/dɪˈvɛlɪp ɪˈmɜrdʒənsi pərˈpɛrnɪdəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển kế hoạch cho các tình huống khẩn cấp sức khỏe cụm từ

“We must develop emergency preparedness for health crises.”Chúng ta phải phát triển kế hoạch ứng phó khẩn cấp cho các cuộc khủng hoảng sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...