develop emergency preparedness
/dɪˈvɛlɪp ɪˈmɜrdʒənsi pərˈpɛrnɪdəs/
Nghĩa thường dùng
phát triển kế hoạch cho các tình huống khẩn cấp sức khỏe
cụm từ
“We must develop emergency preparedness for health crises.”Chúng ta phải phát triển kế hoạch ứng phó khẩn cấp cho các cuộc khủng hoảng sức khỏe.