Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop emotional awareness

/dɪˈveləp ɪˈmoʊʃənəl əˈwernəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhận thức cảm xúc cụm từ

“Workshops can help develop emotional awareness in participants.”Các buổi hội thảo có thể giúp phát triển nhận thức cảm xúc cho người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...