Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop emotional intelligence

/dɪˈvɛlɪp/ /ɪˈmoʊʃənl/ /ɪnˈtɛlɪdʒəns/

Nghĩa thường dùng

nâng cao khả năng hiểu và quản lý cảm xúc. cụm từ

“People with high emotional intelligence can manage stress better.”Những người có trí tuệ cảm xúc cao có thể quản lý căng thẳng tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...