Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop empathy

/dɪˈvɛləp ˈɛmpəθi/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự đồng cảm cụm từ

“It's important to develop empathy in family relationships.”Việc phát triển sự đồng cảm trong các mối quan hệ gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...