Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop energy infrastructure

/dɪˈvɛl.əp ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/

Nghĩa thường dùng

phát triển hạ tầng năng lượng cụm từ

“Investing in energy infrastructure is essential for growth.”Đầu tư vào hạ tầng năng lượng là điều cần thiết cho sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...