Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop energy policies

/dɪˈvɛlɒp ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các chính sách năng lượng. cụm từ

“Governments need to develop energy policies that support sustainability.”Các chính phủ cần phát triển các chính sách năng lượng hỗ trợ tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...