Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop energy strategies

/dɪˈvɛləp ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các chiến lược năng lượng cụm từ

“Companies must develop energy strategies for sustainability.”Các công ty phải phát triển các chiến lược năng lượng cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...