Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop energy technologies

/dɪˈvɛləp ˈɛnərdʒi tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển công nghệ năng lượng. cụm từ

“Countries need to develop energy technologies for a sustainable future.”Các quốc gia cần phát triển công nghệ năng lượng cho một tương lai bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...