Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop environmental strategies

/dɪˈvɛləp ˌɛnvaɪrənˈmɛntl ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển chiến lược môi trường cụm từ

“Governments need to develop environmental strategies to combat pollution.”Các chính phủ cần phát triển chiến lược môi trường để chống lại ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...