Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop ethical awareness

/dɪˈvɛləp ˈɛθɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về các vấn đề đạo đức cụm từ

“Schools play a key role in developing ethical awareness.”Các trường học đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường nhận thức đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...