Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop family ties

/dɪˈvɛlɪp ˈfæmɪli taɪz/

Nghĩa thường dùng

phát triển mối liên kết gia đình cụm từ

“Family gatherings help develop family ties.”Những buổi họp mặt gia đình giúp phát triển mối liên kết gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...