Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop frameworks

/dɪˈvɛləp ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

phát triển khung chính sách cụm từ

“The committee will develop frameworks for new regulations.”Ủy ban sẽ phát triển khung cho các quy định mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...