Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop friendships

/dɪˈvɛləp ˈfrɛndʃɪps/

Nghĩa thường dùng

phát triển tình bạn cụm từ

“It's important to develop friendships in college.”Việc phát triển tình bạn ở đại học là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...