develop health initiatives
Nghĩa thường dùng
“Organizations develop health initiatives to address community needs.”Các tổ chức phát triển các sáng kiến sức khỏe để đáp ứng nhu cầu cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Organizations develop health initiatives to address community needs.”Các tổ chức phát triển các sáng kiến sức khỏe để đáp ứng nhu cầu cộng đồng.
Đang tải...