Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop health literacy

/dɪˈvɛlɪp hɛlθ ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

phát triển kiến thức sức khỏe cụm từ

“Programs aim to develop health literacy in underserved communities.”Các chương trình nhằm phát triển kiến thức sức khỏe ở các cộng đồng thiếu thốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...