Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop health strategies

/dɪˈvɛl.əp hɛlθ ˈstræt.ədʒiz/

Nghĩa thường dùng

Xây dựng kế hoạch để cải thiện kết quả sức khỏe. cụm từ

“Governments need to develop health strategies for the population.”Chính phủ cần xây dựng các chiến lược sức khỏe cho dân số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...