Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop health technologies

/dɪˈvɛl.əp hɛlθ tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển công nghệ sức khỏe. cụm từ

“Researchers aim to develop health technologies that improve care.”Các nhà nghiên cứu nhằm phát triển công nghệ sức khỏe để cải thiện chăm sóc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...