Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop healthcare strategies

/dɪˈvɛl.əp ˈhɛlθ.kɛr ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các kế hoạch nhằm cải thiện dịch vụ y tế cụm từ

“Governments need to develop healthcare strategies for aging populations.”Chính phủ cần phát triển các chiến lược y tế cho dân số già hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...