Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop healthy eating habits

/dɪˈvɛləb ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

phát triển thói quen ăn uống lành mạnh cụm từ

“Parents should help children develop healthy eating habits.”Cha mẹ nên giúp trẻ phát triển thói quen ăn uống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...