Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop healthy habits

/dɪˈvɛl.əp ˈhɛlθi ˈhæb.ɪts/

Nghĩa thường dùng

phát triển thói quen lành mạnh cụm từ

“To lose weight, you need to develop healthy habits.”Để giảm cân, bạn cần phát triển thói quen lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...