Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop healthy relationships

/dɪˈvɛlɪp ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

phát triển các mối quan hệ lành mạnh cụm từ

“Counseling can help individuals develop healthy relationships.”Tư vấn có thể giúp cá nhân phát triển các mối quan hệ lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...