Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop housing policies

/dɪˈvɛləp ˈhaʊzɪŋ ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển chính sách về nhà ở cụm từ

“Local governments need to develop housing policies that ensure fairness.”Các chính quyền địa phương cần phát triển chính sách về nhà ở đảm bảo tính công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...