Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop housing strategies

/dɪˈvɛl.əp ˈhaʊ.zɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các chiến lược nhà ở cụm từ

“Cities need to develop housing strategies to meet growing demands.”Các thành phố cần phát triển các chiến lược nhà ở để đáp ứng nhu cầu gia tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...