Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop hypotheses

/dɪˈvɛləp haɪˈpɒθɪsiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển giả thuyết cụm từ

“They aim to develop hypotheses for further investigation.”Họ nhằm phát triển giả thuyết cho việc điều tra tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...