Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop identity

/dɪˈvɛlɒp aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

hình thành hoặc tạo ra cảm giác về bản thân hoặc sự thuộc về cụm từ

“People develop identity through their cultural experiences.”Mọi người hình thành bản sắc của mình thông qua những trải nghiệm văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...