Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop independence

/dɪˈvɛləp ˌɪndɪˈpɛndəns/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự độc lập cụm từ

“Parents should help their children develop independence.”Cha mẹ nên giúp con cái phát triển sự độc lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...