develop initiatives
/dɪˈvɛlɪp ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
phát triển sáng kiến
cụm từ
“The city plans to develop initiatives for sustainable living.”Thành phố dự định phát triển các sáng kiến cho cuộc sống bền vững.