Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop initiatives

/dɪˈvɛlɪp ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

phát triển sáng kiến cụm từ

“The city plans to develop initiatives for sustainable living.”Thành phố dự định phát triển các sáng kiến cho cuộc sống bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...