Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop innovative concepts

/dɪˈvɛləp ˈɪnəˌveɪtɪv ˈkɒncepts/

Nghĩa thường dùng

phát triển các ý tưởng hoặc kế hoạch mới cụm từ

“We need to develop innovative concepts for our marketing strategy.”Chúng ta cần phát triển các ý tưởng đổi mới cho chiến lược marketing của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...