Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop innovative ideas

Nghĩa thường dùng

phát triển ý tưởng đổi mới cụm từ

“Teams should develop innovative ideas to solve problems.”Các nhóm nên phát triển ý tưởng đổi mới để giải quyết vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...