Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop innovative solutions

Nghĩa thường dùng

phát triển các giải pháp đổi mới. cụm từ

“We need to develop innovative solutions for ageing challenges.”Chúng ta cần phát triển các giải pháp đổi mới cho các thách thức về lão hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...