Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop innovative technologies

/dɪˈvɛlɪp ˌɪnəˈveɪtɪv tɛkˈnɑːlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các giải pháp công nghệ mới và tiên tiến cụm từ

“The company aims to develop innovative technologies for sustainability.”Công ty nhằm mục đích phát triển các công nghệ đổi mới cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...