Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop insights

/dɪˈvɛləp ˈɪnˌsaɪts/

Nghĩa thường dùng

phát triển hiểu biết cụm từ

“Researchers aim to develop insights into human behavior.”Các nhà nghiên cứu nhằm phát triển hiểu biết về hành vi con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...