Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop interfaith understanding

/dɪˈvɛl.əp ˈɪn.tər.feɪθ ˌʌn.dɚˈstænd.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết liên tôn giáo cụm từ

“Programs can help develop interfaith understanding among youth.”Các chương trình có thể giúp phát triển sự hiểu biết liên tôn giáo trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...