develop intergenerational programs
Nghĩa thường dùng
“Schools should develop intergenerational programs to build relationships.”Các trường học nên phát triển các chương trình liên thế hệ để xây dựng mối quan hệ.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools should develop intergenerational programs to build relationships.”Các trường học nên phát triển các chương trình liên thế hệ để xây dựng mối quan hệ.
Đang tải...