Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop intergenerational programs

/dɪˈvɛl.əp ˌɪn.tərˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl ˈprɒɡ.ræmz/

Nghĩa thường dùng

Tạo ra các chương trình kết nối các nhóm tuổi khác nhau. cụm từ

“Schools should develop intergenerational programs to build relationships.”Các trường học nên phát triển các chương trình liên thế hệ để xây dựng mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...