Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop international relations

/dɪˈvɛlɪp ˌɪntərˈnæʃənl rɪˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng và duy trì mối quan hệ giữa các quốc gia cụm từ

“Countries must develop international relations to foster trade.”Các quốc gia phải phát triển quan hệ quốc tế để thúc đẩy thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...